4WD AT ATHLETE

MIVEC Bi-Turbo Diesel 2.4L, Ý tưởng Thiết kế Beast Mode, Tay lái trợ lực điện, Camera toàn cảnh 360

Trang thiết bị
  • Kích thước tổng thể 5.360 x 1.930 x 1.815 mm​
  • Hệ thống an toàn chủ động thông minh Mitsubishi Motors Safety Sensing (MMSS)​
  • 07 chế độ lái: Đường trường, Đường tuyết (trơn trượt), Đường sỏi đá, Đường bùn lầy, Đường cát, Đường gồ ghề, Chế độ Tiết kiệm
  • Đèn chiếu sáng và đèn hậu LED T-Shape​
  • Đèn định vị LED L-Shape​
  • Mâm hợp kim 18-inch
  • Hệ dẫn động Super Select 4WD-II​
  • Khóa vi sai cầu sau​
  • Hộp số tự động 6 cấp​
  • Cảm biến áp suất lốp TPMS​
  • Bán kính quay vòng tối thiểu 6.2 m​
  • Ghế lái chỉnh điện 8 hướng​
  • Chất liệu ghế da phối da lộn sang trọng​
  • Màn hình giải trí 9-inch kết nối Android Auto & Apple CarPlay​
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7-inch​
  • Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)​
  • Khung gầm và hệ thống treo nâng cấp mới​

4WD AT PREMIUM (NEW)

MIVEC Turbo Diesel 2.4L, Dẫn động hai cầu Super Select 4WD-II, 7 chế độ lái, 7 túi khí

Trang thiết bị
  • Kích thước tổng thể 5,320 x 1,865 x 1,795 mm
  • Hộp số tự động 6 cấp​
  • Đèn chiếu sáng và đèn hậu LED T-Shape​
  • Đèn định vị LED L-Shape​
  • Tay lái trợ lực thủy lực​
  • Bán kính quay vòng tối thiểu 6.2 m​
  • Mâm xe hợp kim 18-inch​
  • Chất liệu ghế nỉ bền bỉ
  • Màn hình giải trí 9-inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay​
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7-inch​
  • Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)​
  • Khung gầm và hệ thống treo nâng cấp

2WD AT PREMIUM

MIVEC Turbo Diesel 2.4L, Ý tưởng Thiết kế Beast Mode, 7 túi khí, Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

Trang thiết bị
  • Kích thước tổng thể 5.320 x 1.865 x 1.795 mm​
  • Hộp số tự động 6 cấp​
  • Đèn chiếu sáng và đèn hậu LED T-Shape​
  • Đèn định vị LED L-Shape​
  • Tay lái trợ lực thủy lực​
  • Bán kính quay vòng tối thiểu 6.2 m​
  • Mâm xe hợp kim 18-inch​
  • Chất liệu ghế da sang trọng​
  • Màn hình giải trí 9-inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay​
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7-inch​
  • Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)​
  • Khung gầm và hệ thống treo nâng cấp mới​

2WD AT GLX​

MIVEC Turbo Diesel 2.4L, Ý tưởng Thiết kế Beast Mode, Mâm hợp kim 16-inch

Trang thiết bị
  • Kích thước tổng thể 5.320 x 1.865 x 1.795 mm​
  • Hộp số tự động 6 cấp​
  • Tay lái trợ lực thủy lực​
  • Bán kính quay vòng tối thiểu 6.2 m​
  • Mâm xe hợp kim 16-inch​
  • Màn hình giải trí 8-inch
  • Camera lùi​
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7-inch​
  • Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)​
  • Khung gầm và hệ thống treo nâng cấp mới​

4WD AT Athlete

TRẮNG – CAM – ĐEN

4WD AT PREMIUM (NEW)

TRẮNG – CAM – ĐEN

2WD AT Premium

TRẮNG – CAM – ĐEN

2WD AT GLX​

TRẮNG – XÁM – ĐEN

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao)

  • 5,360 x 1,930 x 1,815 mm
  • 5,320 x 1,865 x 1,795 mm
  • 5,320 x 1,865 x 1,795 mm
  • 5,320 x 1,865 x 1,795 mm

Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở)

  • 3,130 mm
  • 3,130 mm
  • 3,130 mm
  • 3,130 mm

Bán kính quay vòng tối thiểu

  • 6.2 m
  • 6.2 m
  • 6.2 m
  • 6.2 m

Khoảng sáng gầm xe

  • 222 mm
  • 222 mm
  • 222 mm
  • 222 mm

Số chỗ ngồi

  • 5
  • 5
  • 5
  • 5

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH

Loại động cơ

  • MIVEC Bi-Turbo Diesel 2.4L – Euro 5
  • MIVEC Turbo Diesel 2.4L
  • MIVEC Turbo Diesel 2.4L – Euro 5
  • MIVEC Turbo Diesel 2.4L – Euro 5

Công suất cực đại

  • 204PS
  • 184PS
  • 184PS
  • 184PS

Mômen xoắn cực đại

  • 470Nm
  • 430Nm
  • 430Nm
  • 430Nm

TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO

Hộp số

  • Tự động 6 cấp
  • Tự động 6 cấp
  • Tự động 6 cấp
  • Tự động 6 cấp

Truyền động

  • Hai cầu chủ động Super Select 4WD-II
  • Hai cầu chủ động Super Select 4WD-II
  • Một cầu chủ động (Cầu sau)
  • Một cầu chủ động (Cầu sau)

Khoá vi sai cầu sau

  • Có
  • Có
  • –
  • –

Trợ lực lái

  • Trợ lực điện
  • Trợ lực thủy lực
  • Trợ lực thủy lực
  • Trợ lực thủy lực

Hệ thống treo trước

  • Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng và ống giảm chấn
  • Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng và ống giảm chấn
  • Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng và ống giảm chấn
  • Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau

  • Loại nhíp với ống giảm chấn
  • Loại nhíp với ống giảm chấn
  • Loại nhíp với ống giảm chấn
  • Loại nhíp với ống giảm chấn

Kích thước lốp xe trước/sau

  • 265/60R18
  • 265/60R18
  • 265/60R18
  • 265/70R16

Phanh trước

  • Đĩa tản nhiệt
  • Đĩa tản nhiệt
  • Đĩa tản nhiệt
  • Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

  • Tang trống
  • Tang trống
  • Tang trống
  • Tang trống

NGOẠI THẤT

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước

  • LED projector
  • LED projector
  • LED projector
  • Halogen

Đèn sương mù phía trước

  • LED
  • LED
  • LED
  • Halogen

Hệ thống tự động Bật/Tắt đèn chiếu sáng phía trước

  • Có
  • Có
  • Có
  • –

Cảm biến BẬT/TẮT gạt mưa tự động

  • Có
  • Có
  • Có
  • –

NỘI THẤT

Bảng điều khiển

  • Kỹ thuật số, 7-inch
  • Kỹ thuật số, 7-inch
  • Kỹ thuật số, 7-inch
  • Kỹ thuật số, 7-inch

Chìa khoá thông minh (KOS)

  • Có
  • Có
  • Có
  • –

Khởi động bằng nút bấm (OSS)

  • Có
  • Có
  • Có
  • –

Điều hoà nhiệt độ

  • Tự động hai vùng độc lập
  • Tự động
  • Tự động
  • Điều chỉnh cơ

Chất liệu ghế

  • Da & Da lộn
  • Nỉ
  • Da
  • Nỉ

Ghế người lái

  • Chỉnh điện 8 hướng
  • Điều chỉnh cơ
  • Chỉnh điện 8 hướng
  • Điều chỉnh cơ

Gương chiếu hậu chống chói tự động

  • Có
  • –
  • –
  • –

Hệ thống sạc điện thoại không dây

  • Có
  • –
  • –
  • –

Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh)

  • Màn hình cảm ứng 9-inch kết nối Apple CarPlay & Android Auto
  • Màn hình cảm ứng 9-inch kết nối Apple CarPlay & Android Auto
  • Màn hình cảm ứng 9-inch kết nối Apple CarPlay & Android Auto
  • Màn hình cảm ứng 8-inch

Số lượng loa

  • 6 loa
  • 6 loa
  • 6 loa
  • 4 loa

AN TOÀN

Túi khí an toàn

  • 7 túi khí
  • 7 túi khí
  • 7 túi khí
  • 3 túi khí

Tùy chọn chế độ lái

  • 7 chế độ lái địa hình
  • 7 chế độ lái địa hình
  • –
  • –

Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)

  • Có
  • Có
  • –
  • –

Hệ thống cảm biến áp suất lốp (TPMS)

  • Có
  • –
  • Có
  • –

Hệ thống giới hạn tốc độ

  • Có
  • Có
  • Có
  • –

Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)

  • Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
  • Có
  • Có
  • Có

Hệ thống đèn pha tự động (AHB)

  • Có
  • –
  • –
  • –

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)

  • Có
  • –
  • –
  • –

Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)

  • Có
  • –
  • –
  • –

Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW)

  • Có
  • –
  • –
  • –

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)

  • Có
  • –
  • –
  • –

Camera toàn cảnh 360

  • Có
  • –
  • –
  • –

Camera lùi

  • Có
  • Có
  • Có
  • Có

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

  • Có
  • Có
  • Có
  • Có

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

  • Có
  • Có
  • Có
  • Có

Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

  • Có
  • Có
  • Có
  • Có

Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC)

  • Có
  • Có
  • Có
  • Có

Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)

  • Có
  • Có
  • Có
  • Có

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)

  • Có
  • Có
  • –
  • –

Cảm biến trước xe

  • Có
  • Có
  • Có
  • –

Cảm biến sau xe

  • Có
  • Có
  • Có
  • –

NỘI THẤT PHONG CÁCH SUV

SANG TRỌNG VÀ RỘNG RÃI

Thiết kế theo phương ngang tạo không gian vững chắc và hiện đại.

ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ​

DIESEL MIVEC BI-TURBO 2.4L

Công nghệ tăng áp kép (Bi-Turbo) mang đến khả năng tăng tốc vượt trội, vận hành mạnh mẽ hàng đầu phân khúc​

LINH HOẠT MỌI ĐỊA HÌNH​

7 CHẾ ĐỘ LÁI​

Đa dạng tùy chọn phù hợp với điều kiện giao thông tại Việt Nam

TIỆN ÍCH NỔI BẬT​

THÙNG HÀNG ĐA NĂNG​

Chiều cao sàn thùng 821 mm giúp chất hàng tiện lợi. Tải trọng tối đa lên đến 740 kg* phù hợp với mọi nhu cầu.​

AN TOÀN HÀNG ĐẦU​

CHỨNG NHẬN AN TOÀN 5 SAO ASEAN NCAP​

7 túi khí.Hệ thống an toàn chủ động thông minh Mitsubishi Motors Safety Sensing – MMSS.